Sau 7/2025

Tỉnh Hà Tĩnh

Ha Tinh Province

Xem trên bản đồ

Số liệu (2024)

Dân số
1.302.403#29/34 · 1,3% cả nước
Diện tích
5.990,67 km²#27/34 · 1,8% cả nước
Mật độ
217,4 người/km²#20/34
GRDP
112.855,1 tỷ đồng#27/34 · 1% cả nước
GRDP/người
86,7 triệu đồng

Số liệu tổng hợp từ các tỉnh/thành trước sáp nhập.

Nguồn: Dân số — UNFPA & Cục Thống kê (2024); Diện tích — Cục Thống kê; GRDP — Cục Thống kê (2024).

Đơn vị hành chính trực thuộc

69 phường / xã

Xem tất cả 69 đơn vị
  • Phường Bắc Hồng Lĩnh
  • Phường Hà Huy Tập
  • Phường Hải Ninh
  • Phường Hoành Sơn
  • Phường Nam Hồng Lĩnh
  • Phường Sông Trí
  • Phường Thành Sen
  • Phường Trần Phú
  • Phường Vũng Áng
  • Xã Can Lộc
  • Xã Cẩm Bình
  • Xã Cẩm Duệ
  • Xã Cẩm Hưng
  • Xã Cẩm Lạc
  • Xã Cẩm Trung
  • Xã Cẩm Xuyên
  • Xã Cổ Đạm
  • Xã Đan Hải
  • Xã Đông Kinh
  • Xã Đồng Lộc
  • Xã Đồng Tiến
  • Xã Đức Đồng
  • Xã Đức Minh
  • Xã Đức Quang
  • Xã Đức Thịnh
  • Xã Đức Thọ
  • Xã Gia Hanh
  • Xã Hà Linh
  • Xã Hồng Lộc
  • Xã Hương Bình
  • Xã Hương Đô
  • Xã Hương Khê
  • Xã Hương Phố
  • Xã Hương Sơn
  • Xã Hương Xuân
  • Xã Kim Hoa
  • Xã Kỳ Anh
  • Xã Kỳ Hoa
  • Xã Kỳ Khang
  • Xã Kỳ Lạc
  • Xã Kỳ Thượng
  • Xã Kỳ Văn
  • Xã Kỳ Xuân
  • Xã Lộc Hà
  • Xã Mai Hoa
  • Xã Mai Phụ
  • Xã Nghi Xuân
  • Xã Phúc Trạch
  • Xã Sơn Giang
  • Xã Sơn Hồng
  • Xã Sơn Kim 1
  • Xã Sơn Kim 2
  • Xã Sơn Tây
  • Xã Sơn Tiến
  • Xã Thạch Hà
  • Xã Thạch Khê
  • Xã Thạch Lạc
  • Xã Thạch Xuân
  • Xã Thiên Cầm
  • Xã Thượng Đức
  • Xã Tiên Điền
  • Xã Toàn Lưu
  • Xã Trường Lưu
  • Xã Tùng Lộc
  • Xã Tứ Mỹ
  • Xã Việt Xuyên
  • Xã Vũ Quang
  • Xã Xuân Lộc
  • Xã Yên Hòa

Vị trí địa lý

Phía Đông Nam:Quảng Trị
Phía Tây Bắc:Nghệ An

Giáp nước ngoài

Phía Tây:Lào

Bờ biển: ≈137 km

Vùng kinh tế

Bắc Trung Bộ

Các tỉnh/thành cùng vùng

Thông tin sáp nhập

Giữ nguyên trong đợt sáp nhập tháng 7/2025.Hà Tĩnh