← Về Bản đồ

Thống kê sáp nhập hành chính Việt Nam — 2025

63 tỉnh thành sáp nhập thành 34: phân tích cuộc cải cách hành chính Việt Nam

0
tỉnh/thành trước
0
tỉnh/thành sau

Có hiệu lực từ ngày 1/7/2025 — giảm 29 đơn vị hành chính cấp tỉnh.

Dân số, Diện tích & GRDP (2024)

Dân số, diện tích chính thức, mật độ và GRDP của từng đơn vị cấp tỉnh. Chuyển đổi giữa 63 tỉnh (trước 2025) và 34 tỉnh (sau 2025); số liệu sau 2025 được tính bằng tổng các tỉnh thành phần.

Tổng dân số (2024)
0
Tổng diện tích
0km²
Mật độ trung bình
0người/km²
Tổng GRDP (2024)
0tỷ đồng

Đông dân nhất

  1. 1Hồ Chí Minh14.092.602
  2. 2Hà Nội8.825.932
  3. 3Đồng Nai4.380.009

Mật độ cao nhất

  1. 1Hà Nội2.627,9 người/km²
  2. 2Hồ Chí Minh2.091,8 người/km²
  3. 3Hưng Yên1.267,7 người/km²

Diện tích lớn nhất

  1. 1Lâm Đồng24.237 km²
  2. 2Gia Lai21.577 km²
  3. 3Đắk Lắk18.054 km²
#Tỉnh/Thành
1Hồ Chí Minh14.092.6026.7372.091,82.715.782192,7
2Hà Nội8.825.9323.3592.627,91.425.521161,5
3Đồng Nai4.380.00912.740343,8609.177139,1
4Hải Phòng4.066.2133.2301.258,9658.381161,9
5Thanh Hóa3.725.02611.115335,1316.99585,1
6Ninh Bình3.645.7753.917930,7310.28285,1
7Phú Thọ3.593.6649.361383,9354.57998,7
8An Giang3.583.3259.885362,5271.34675,7
9Nghệ An3.462.32416.481210,1216.94462,7
10Bắc Ninh3.446.6844.718730,5439.777127,6
11Đồng Tháp3.371.2305.894571,9260.03577,1
12Vĩnh Long3.315.7746.279528,1254.48076,7
13Lâm Đồng3.272.51324.237135319.87997,7
14Cần Thơ3.201.8856.373502,5281.67588
15Hưng Yên3.190.1842.5171.267,7292.60391,7
16Gia Lai3.087.31121.577143,1242.00878,4
17Tây Ninh2.952.2448.536345,9312.466105,8
18Đắk Lắk2.801.15518.054155,2203.92472,8
19Đà Nẵng2.796.51811.860235,8279.926100,1
20Cà Mau2.106.9167.890267153.16172,7
21Khánh Hòa1.862.7608.493219,3188.921101,4
22Quảng Ngãi1.799.16314.830121,3173.52796,4
23Tuyên Quang1.704.67213.797123,686.24650,6
24Thái Nguyên1.683.5158.387200,7185.614110,3
25Lào Cai1.639.13113.251123,7125.88676,8
26Quảng Trị1.537.55612.687121,2113.68873,9
27Quảng Ninh1.368.2156.178221,5347.534254
28Sơn La1.327.41514.1239476.62657,7
29Hà Tĩnh1.302.4035.991217,4112.85586,7
30Huế1.144.9694.902233,680.96770,7
31Lạng Sơn800.3518.31096,349.73662,1
32Điện Biên643.0629.54167,431.66349,2
33Cao Bằng539.6186.70080,525.20446,7
34Lai Châu498.8009.0695531.02562,2

Dân số và diện tích sau 2025 được tính bằng tổng của các tỉnh thành phần trước 2025; mật độ được suy ra (dân số ÷ diện tích).

Dân số: 2024, UNFPA và Tổng cục Thống kê Việt Nam (qua HDX COD-PS, giấy phép CC BY-IGO). Diện tích: số liệu chính thức của Tổng cục Thống kê. GRDP: 2024, Cục Thống kê (NSO). Mật độ và GRDP bình quân đầu người được tính từ các số liệu này.

Tổng quan

Tỉnh/thành giữ nguyên
11

Không sáp nhập, giữ nguyên ranh giới và tên gọi.

Gồm các tỉnh/thành:

Thành phố Hà NộiThành phố HuếTỉnh Cao BằngTỉnh Điện BiênTỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh/thành mở rộng
23

Giữ tên và tiếp nhận thêm tỉnh khác sáp nhập vào.

Gồm các tỉnh/thành:

Thành phố Cần ThơThành phố Đà NẵngThành phố Hải PhòngThành phố Hồ Chí MinhTỉnh An Giang
Tỉnh bị sáp nhập
29

Không còn là đơn vị độc lập, đã nhập vào tỉnh/thành khác.

Gồm các tỉnh/thành:

Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuTỉnh Bạc LiêuTỉnh Bắc GiangTỉnh Bắc KạnTỉnh Bến Tre

Quy mô sáp nhập

Mỗi tỉnh/thành mới được tạo thành từ bao nhiêu tỉnh cũ.

Giữ nguyên (1 tỉnh)
11
Gộp từ 2 tỉnh
17
Gộp từ 3 tỉnh
6

Gộp lớn nhất (3 tỉnh):

Thành phố Cần ThơThành phố Hồ Chí MinhTỉnh Lâm ĐồngTỉnh Ninh BìnhTỉnh Phú ThọTỉnh Vĩnh Long

Sáp nhập nổi bật

Các trường hợp sáp nhập lớn nhất — 3 tỉnh cũ gộp thành một đơn vị mới.

3 tỉnh

Thành phố Cần Thơ

Gồm: Thành phố Cần Thơ + Tỉnh Hậu Giang + Tỉnh Sóc Trăng

Xem trên bản đồ
3 tỉnh

Thành phố Hồ Chí Minh

Gồm: Thành phố Hồ Chí Minh + Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Tỉnh Bình Dương

Xem trên bản đồ
3 tỉnh

Tỉnh Lâm Đồng

Gồm: Tỉnh Lâm Đồng + Tỉnh Bình Thuận + Tỉnh Đắk Nông

Xem trên bản đồ
3 tỉnh

Tỉnh Ninh Bình

Gồm: Tỉnh Ninh Bình + Tỉnh Hà Nam + Tỉnh Nam Định

Xem trên bản đồ
3 tỉnh

Tỉnh Phú Thọ

Gồm: Tỉnh Phú Thọ + Tỉnh Hòa Bình + Tỉnh Vĩnh Phúc

Xem trên bản đồ
3 tỉnh

Tỉnh Vĩnh Long

Gồm: Tỉnh Vĩnh Long + Tỉnh Bến Tre + Tỉnh Trà Vinh

Xem trên bản đồ

Chi tiết từng trường hợp sáp nhập

23 tỉnh/thành mới được hình thành từ việc sáp nhập các tỉnh cũ.

23 kết quả

1

Gồm: Thành phố Cần Thơ + Tỉnh Hậu Giang + Tỉnh Sóc Trăng

2

Gồm: Thành phố Hồ Chí Minh + Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Tỉnh Bình Dương

3

Gồm: Tỉnh Lâm Đồng + Tỉnh Bình Thuận + Tỉnh Đắk Nông

4

Gồm: Tỉnh Ninh Bình + Tỉnh Hà Nam + Tỉnh Nam Định

5

Gồm: Tỉnh Phú Thọ + Tỉnh Hòa Bình + Tỉnh Vĩnh Phúc

6

Gồm: Tỉnh Vĩnh Long + Tỉnh Bến Tre + Tỉnh Trà Vinh

7

Gồm: Thành phố Đà Nẵng + Tỉnh Quảng Nam

8

Gồm: Thành phố Hải Phòng + Tỉnh Hải Dương

9

Gồm: Tỉnh An Giang + Tỉnh Kiên Giang

10

Gồm: Tỉnh Bắc Ninh + Tỉnh Bắc Giang

11

Gồm: Tỉnh Cà Mau + Tỉnh Bạc Liêu

12

Gồm: Tỉnh Đắk Lắk + Tỉnh Phú Yên

13

Gồm: Tỉnh Đồng Nai + Tỉnh Bình Phước

14

Gồm: Tỉnh Đồng Tháp + Tỉnh Tiền Giang

15

Gồm: Tỉnh Gia Lai + Tỉnh Bình Định

16

Gồm: Tỉnh Hưng Yên + Tỉnh Thái Bình

17

Gồm: Tỉnh Khánh Hòa + Tỉnh Ninh Thuận

18

Gồm: Tỉnh Lào Cai + Tỉnh Yên Bái

19

Gồm: Tỉnh Quảng Ngãi + Tỉnh Kon Tum

20

Gồm: Tỉnh Quảng Trị + Tỉnh Quảng Bình

21

Gồm: Tỉnh Tây Ninh + Tỉnh Long An

22

Gồm: Tỉnh Thái Nguyên + Tỉnh Bắc Kạn

23

Gồm: Tỉnh Tuyên Quang + Tỉnh Hà Giang

So sánh trước và sau

Danh sách đầy đủ các đơn vị cấp tỉnh trước và sau sáp nhập.

Nguồn dữ liệu

Số liệu dựa trên Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (bộ máy mới vận hành từ 1/7/2025). Dữ liệu ranh giới hành chính lấy từ OSM-Boundaries (© OpenStreetMap contributors).