Sau 7/2025
Thành phố Hải Phòng
Hai Phong City
Số liệu (2024)
- Dân số
- 4.066.213#4/34 · 4% cả nước
- Diện tích
- 3.230 km²#33/34 · 1% cả nước
- Mật độ
- 1.258,9 người/km²#4/34
- GRDP
- 658.381,1 tỷ đồng#3/34 · 5,7% cả nước
- GRDP/người
- 161,9 triệu đồng
Số liệu tổng hợp từ các tỉnh/thành trước sáp nhập.
Nguồn: Dân số — UNFPA & Cục Thống kê (2024); Diện tích — Cục Thống kê; GRDP — Cục Thống kê (2024).
Đơn vị hành chính trực thuộc
114 phường / xã
trong đó 2 đơn vị đảo (hải đảo)
Xem tất cả 114 đơn vị
- Đặc khu Bạch Long Vĩhải đảo
- Đặc khu Cát Hảihải đảo
- Phường Ái Quốc
- Phường An Biên
- Phường An Dương
- Phường An Hải
- Phường An Phong
- Phường Bạch Đằng
- Phường Bắc An Phụ
- Phường Chí Linh
- Phường Chu Văn An
- Phường Dương Kinh
- Phường Đồ Sơn
- Phường Đông Hải
- Phường Gia Viên
- Phường Hải An
- Phường Hải Dương
- Phường Hòa Bình
- Phường Hồng An
- Phường Hồng Bàng
- Phường Hưng Đạo
- Phường Kiến An
- Phường Kinh Môn
- Phường Lê Chân
- Phường Lê Đại Hành
- Phường Lê Ích Mộc
- Phường Lê Thanh Nghị
- Phường Lưu Kiếm
- Phường Nam Đồ Sơn
- Phường Nam Đồng
- Phường Nam Triệu
- Phường Ngô Quyền
- Phường Nguyễn Đại Năng
- Phường Nguyễn Trãi
- Phường Nhị Chiểu
- Phường Phạm Sư Mạnh
- Phường Phù Liễn
- Phường Tân Hưng
- Phường Thạch Khôi
- Phường Thành Đông
- Phường Thiên Hương
- Phường Thủy Nguyên
- Phường Trần Hưng Đạo
- Phường Trần Liễu
- Phường Trần Nhân Tông
- Phường Tứ Minh
- Phường Việt Hòa
- Xã An Hưng
- Xã An Khánh
- Xã An Lão
- Xã An Phú
- Xã An Quang
- Xã An Thành
- Xã An Trường
- Xã Bắc Thanh Miện
- Xã Bình Giang
- Xã Cẩm Giang
- Xã Cẩm Giàng
- Xã Chấn Hưng
- Xã Chí Minh
- Xã Đại Sơn
- Xã Đường An
- Xã Gia Lộc
- Xã Gia Phúc
- Xã Hà Bắc
- Xã Hà Đông
- Xã Hà Nam
- Xã Hà Tây
- Xã Hải Hưng
- Xã Hồng Châu
- Xã Hợp Tiến
- Xã Hùng Thắng
- Xã Kẻ Sặt
- Xã Khúc Thừa Dụ
- Xã Kiến Hải
- Xã Kiến Hưng
- Xã Kiến Minh
- Xã Kiến Thụy
- Xã Kim Thành
- Xã Lạc Phượng
- Xã Lai Khê
- Xã Mao Điền
- Xã Nam An Phụ
- Xã Nam Sách
- Xã Nam Thanh Miện
- Xã Nghi Dương
- Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Xã Nguyên Giáp
- Xã Nguyễn Lương Bằng
- Xã Ninh Giang
- Xã Phú Thái
- Xã Quyết Thắng
- Xã Tân An
- Xã Tân Kỳ
- Xã Tân Minh
- Xã Thái Tân
- Xã Thanh Hà
- Xã Thanh Miện
- Xã Thượng Hồng
- Xã Tiên Lãng
- Xã Tiên Minh
- Xã Trần Phú
- Xã Trường Tân
- Xã Tuệ Tĩnh
- Xã Tứ Kỳ
- Xã Việt Khê
- Xã Vĩnh Am
- Xã Vĩnh Bảo
- Xã Vĩnh Hải
- Xã Vĩnh Hòa
- Xã Vĩnh Lại
- Xã Vĩnh Thịnh
- Xã Vĩnh Thuận
- Xã Yết Kiêu
Vị trí địa lý
Phía Tây:Hưng Yên
Bờ biển: ≈125 km
Vùng kinh tế
Đồng bằng Sông Hồng