Sau 7/2025

Tỉnh Ninh Bình

Ninh Binh Province

Xem trên bản đồ

Số liệu (2024)

Dân số
3.645.775#6/34 · 3,6% cả nước
Diện tích
3.917,29 km²#31/34 · 1,2% cả nước
Mật độ
930,7 người/km²#5/34
GRDP
310.282 tỷ đồng#11/34 · 2,7% cả nước
GRDP/người
85,1 triệu đồng

Số liệu tổng hợp từ các tỉnh/thành trước sáp nhập.

Nguồn: Dân số — UNFPA & Cục Thống kê (2024); Diện tích — Cục Thống kê; GRDP — Cục Thống kê (2024).

Đơn vị hành chính trực thuộc

129 phường / xã

Xem tất cả 129 đơn vị
  • Phường Châu Sơn
  • Phường Duy Hà
  • Phường Duy Tân
  • Phường Duy Tiên
  • Phường Đông A
  • Phường Đông Hoa Lư
  • Phường Đồng Văn
  • Phường Hà Nam
  • Phường Hoa Lư
  • Phường Hồng Quang
  • Phường Kim Bảng
  • Phường Kim Thanh
  • Phường Lê Hồ
  • Phường Liêm Tuyền
  • Phường Lý Thường Kiệt
  • Phường Mỹ Lộc
  • Phường Nam Định
  • Phường Nam Hoa Lư
  • Phường Nguyễn Úy
  • Phường Phủ Lý
  • Phường Phù Vân
  • Phường Tam Chúc
  • Phường Tam Điệp
  • Phường Tây Hoa Lư
  • Phường Thành Nam
  • Phường Thiên Trường
  • Phường Tiên Sơn
  • Phường Trung Sơn
  • Phường Trường Thi
  • Phường Vị Khê
  • Phường Yên Sơn
  • Phường Yên Thắng
  • Xã Bắc Lý
  • Xã Bình An
  • Xã Bình Giang
  • Xã Bình Lục
  • Xã Bình Minh
  • Xã Bình Mỹ
  • Xã Bình Sơn
  • Xã Cát Thành
  • Xã Chất Bình
  • Xã Cổ Lễ
  • Xã Cúc Phương
  • Xã Đại Hoàng
  • Xã Định Hóa
  • Xã Đồng Thái
  • Xã Đồng Thịnh
  • Xã Gia Hưng
  • Xã Gia Lâm
  • Xã Gia Phong
  • Xã Gia Trấn
  • Xã Gia Tường
  • Xã Gia Vân
  • Xã Gia Viễn
  • Xã Giao Bình
  • Xã Giao Hòa
  • Xã Giao Hưng
  • Xã Giao Minh
  • Xã Giao Ninh
  • Xã Giao Phúc
  • Xã Giao Thủy
  • Xã Hải An
  • Xã Hải Anh
  • Xã Hải Hậu
  • Xã Hải Hưng
  • Xã Hải Quang
  • Xã Hải Thịnh
  • Xã Hải Tiến
  • Xã Hải Xuân
  • Xã Hiển Khánh
  • Xã Hồng Phong
  • Xã Khánh Hội
  • Xã Khánh Nhạc
  • Xã Khánh Thiện
  • Xã Khánh Trung
  • Xã Kim Đông
  • Xã Kim Sơn
  • Xã Lai Thành
  • Xã Liêm Hà
  • Xã Liên Minh
  • Xã Lý Nhân
  • Xã Minh Tân
  • Xã Minh Thái
  • Xã Nam Đồng
  • Xã Nam Hồng
  • Xã Nam Lý
  • Xã Nam Minh
  • Xã Nam Ninh
  • Xã Nam Trực
  • Xã Nam Xang
  • Xã Nghĩa Hưng
  • Xã Nghĩa Lâm
  • Xã Nghĩa Sơn
  • Xã Nhân Hà
  • Xã Nho Quan
  • Xã Ninh Cường
  • Xã Ninh Giang
  • Xã Phát Diệm
  • Xã Phong Doanh
  • Xã Phú Long
  • Xã Phú Sơn
  • Xã Quang Hưng
  • Xã Quang Thiện
  • Xã Quỹ Nhất
  • Xã Quỳnh Lưu
  • Xã Rạng Đông
  • Xã Tân Minh
  • Xã Tân Thanh
  • Xã Thanh Bình
  • Xã Thanh Lâm
  • Xã Thanh Liêm
  • Xã Thanh Sơn
  • Xã Trần Thương
  • Xã Trực Ninh
  • Xã Vạn Thắng
  • Xã Vĩnh Trụ
  • Xã Vụ Bản
  • Xã Vũ Dương
  • Xã Xuân Giang
  • Xã Xuân Hồng
  • Xã Xuân Hưng
  • Xã Xuân Trường
  • Xã Ý Yên
  • Xã Yên Cường
  • Xã Yên Đồng
  • Xã Yên Khánh
  • Xã Yên Mạc
  • Xã Yên Mô
  • Xã Yên Từ

Vị trí địa lý

Phía Đông Bắc:Hưng Yên
Phía Tây Nam:Thanh Hóa
Phía Tây:Phú Thọ
Phía Tây Bắc:Hà Nội

Bờ biển: ≈88 km

Vùng kinh tế

Đồng bằng Sông Hồng

Các tỉnh/thành cùng vùng

Thông tin sáp nhập

Hình thành từ các tỉnh/thành trước 2025: · Ngày sáp nhập: 2025-07-01