Sau 7/2025

Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City

Xem trên bản đồ

Số liệu (2024)

Dân số
14.092.602#1/34 · 14% cả nước
Diện tích
6.737,03 km²#22/34 · 2% cả nước
Mật độ
2.091,8 người/km²#2/34
GRDP
2.715.782,2 tỷ đồng#1/34 · 23,5% cả nước
GRDP/người
192,7 triệu đồng

Số liệu tổng hợp từ các tỉnh/thành trước sáp nhập.

Nguồn: Dân số — UNFPA & Cục Thống kê (2024); Diện tích — Cục Thống kê; GRDP — Cục Thống kê (2024).

Đơn vị hành chính trực thuộc

168 phường / xã

trong đó 1 đơn vị đảo (hải đảo)

Xem tất cả 168 đơn vị
  • Đặc khu Côn Đảohải đảo
  • Phường An Đông
  • Phường An Hội Đông
  • Phường An Hội Tây
  • Phường An Khánh
  • Phường An Lạc
  • Phường An Nhơn
  • Phường An Phú
  • Phường An Phú Đông
  • Phường Bà Rịa
  • Phường Bàn Cờ
  • Phường Bảy Hiền
  • Phường Bến Cát
  • Phường Bến Thành
  • Phường Bình Cơ
  • Phường Bình Dương
  • Phường Bình Đông
  • Phường Bình Hòa
  • Phường Bình Hưng Hòa
  • Phường Bình Lợi Trung
  • Phường Bình Phú
  • Phường Bình Quới
  • Phường Bình Tân
  • Phường Bình Tây
  • Phường Bình Thạnh
  • Phường Bình Thới
  • Phường Bình Tiên
  • Phường Bình Trị Đông
  • Phường Bình Trưng
  • Phường Cát Lái
  • Phường Cầu Kiệu
  • Phường Cầu Ông Lãnh
  • Phường Chánh Hiệp
  • Phường Chánh Hưng
  • Phường Chánh Phú Hòa
  • Phường Chợ Lớn
  • Phường Chợ Quán
  • Phường Dĩ An
  • Phường Diên Hồng
  • Phường Đông Hòa
  • Phường Đông Hưng Thuận
  • Phường Đức Nhuận
  • Phường Gia Định
  • Phường Gò Vấp
  • Phường Hạnh Thông
  • Phường Hiệp Bình
  • Phường Hòa Bình
  • Phường Hòa Hưng
  • Phường Hòa Lợi
  • Phường Khánh Hội
  • Phường Lái Thiêu
  • Phường Linh Xuân
  • Phường Long Bình
  • Phường Long Hương
  • Phường Long Nguyên
  • Phường Long Phước
  • Phường Long Trường
  • Phường Minh Phụng
  • Phường Nhiêu Lộc
  • Phường Phú An
  • Phường Phú Định
  • Phường Phú Lâm
  • Phường Phú Lợi
  • Phường Phú Mỹ
  • Phường Phú Nhuận
  • Phường Phú Thạnh
  • Phường Phú Thọ
  • Phường Phú Thọ Hòa
  • Phường Phú Thuận
  • Phường Phước Long
  • Phường Phước Thắng
  • Phường Rạch Dừa
  • Phường Sài Gòn
  • Phường Tam Bình
  • Phường Tam Long
  • Phường Tam Thắng
  • Phường Tăng Nhơn Phú
  • Phường Tân Bình
  • Phường Tân Định
  • Phường Tân Đông Hiệp
  • Phường Tân Hải
  • Phường Tân Hiệp
  • Phường Tân Hòa
  • Phường Tân Hưng
  • Phường Tân Khánh
  • Phường Tân Mỹ
  • Phường Tân Phú
  • Phường Tân Phước
  • Phường Tân Sơn
  • Phường Tân Sơn Hòa
  • Phường Tân Sơn Nhất
  • Phường Tân Sơn Nhì
  • Phường Tân Tạo
  • Phường Tân Thành
  • Phường Tân Thới Hiệp
  • Phường Tân Thuận
  • Phường Tân Uyên
  • Phường Tây Nam
  • Phường Tây Thạnh
  • Phường Thạnh Mỹ Tây
  • Phường Thông Tây Hội
  • Phường Thới An
  • Phường Thới Hòa
  • Phường Thủ Dầu Một
  • Phường Thủ Đức
  • Phường Thuận An
  • Phường Thuận Giao
  • Phường Trung Mỹ Tây
  • Phường Vĩnh Hội
  • Phường Vĩnh Tân
  • Phường Vũng Tàu
  • Phường Vườn Lài
  • Phường Xóm Chiếu
  • Phường Xuân Hòa
  • Xã An Long
  • Xã An Nhơn Tây
  • Xã An Thới Đông
  • Xã Bà Điểm
  • Xã Bàu Bàng
  • Xã Bàu Lâm
  • Xã Bắc Tân Uyên
  • Xã Bình Chánh
  • Xã Bình Châu
  • Xã Bình Giã
  • Xã Bình Hưng
  • Xã Bình Khánh
  • Xã Bình Lợi
  • Xã Bình Mỹ
  • Xã Cần Giờ
  • Xã Châu Đức
  • Xã Châu Pha
  • Xã Củ Chi
  • Xã Dầu Tiếng
  • Xã Đất Đỏ
  • Xã Đông Thạnh
  • Xã Hiệp Phước
  • Xã Hòa Hiệp
  • Xã Hòa Hội
  • Xã Hóc Môn
  • Xã Hồ Tràm
  • Xã Hưng Long
  • Xã Kim Long
  • Xã Long Điền
  • Xã Long Hải
  • Xã Long Hòa
  • Xã Long Sơn
  • Xã Minh Thạnh
  • Xã Ngãi Giao
  • Xã Nghĩa Thành
  • Xã Nhà Bè
  • Xã Nhuận Đức
  • Xã Phú Giáo
  • Xã Phú Hòa Đông
  • Xã Phước Hải
  • Xã Phước Hòa
  • Xã Phước Thành
  • Xã Tân An Hội
  • Xã Tân Nhựt
  • Xã Tân Vĩnh Lộc
  • Xã Thái Mỹ
  • Xã Thanh An
  • Xã Thạnh An
  • Xã Thường Tân
  • Xã Trừ Văn Thố
  • Xã Vĩnh Lộc
  • Xã Xuân Sơn
  • Xã Xuân Thới Sơn
  • Xã Xuyên Mộc

Vị trí địa lý

Phía Đông Bắc:Đồng Nai
Phía Đông:Lâm Đồng
Phía Nam:Đồng Tháp
Phía Tây Bắc:Tây Ninh

Bờ biển: ≈89 km

Vùng kinh tế

Đông Nam Bộ

Các tỉnh/thành cùng vùng

Thông tin sáp nhập

Hình thành từ các tỉnh/thành trước 2025: · Ngày sáp nhập: 2025-07-01