Sau 7/2025

Tỉnh Lâm Đồng

Lam Dong Province

Xem trên bản đồ

Số liệu (2024)

Dân số
3.272.513#13/34 · 3,2% cả nước
Diện tích
24.236,54 km²#1/34 · 7,3% cả nước
Mật độ
135 người/km²#25/34
GRDP
319.878,9 tỷ đồng#8/34 · 2,8% cả nước
GRDP/người
97,7 triệu đồng

Số liệu tổng hợp từ các tỉnh/thành trước sáp nhập.

Nguồn: Dân số — UNFPA & Cục Thống kê (2024); Diện tích — Cục Thống kê; GRDP — Cục Thống kê (2024).

Đơn vị hành chính trực thuộc

124 phường / xã

trong đó 1 đơn vị đảo (hải đảo)

Xem tất cả 124 đơn vị
  • Đặc khu Phú Quýhải đảo
  • Phường 1 Bảo Lộc
  • Phường 2 Bảo Lộc
  • Phường 3 Bảo Lộc
  • Phường B'Lao
  • Phường Bắc Gia Nghĩa
  • Phường Bình Thuận
  • Phường Cam Ly - Đà Lạt
  • Phường Đông Gia Nghĩa
  • Phường Hàm Thắng
  • Phường La Gi
  • Phường Lang Biang - Đà Lạt
  • Phường Lâm Viên - Đà Lạt
  • Phường Mũi Né
  • Phường Nam Gia Nghĩa
  • Phường Phan Thiết
  • Phường Phú Thủy
  • Phường Phước Hội
  • Phường Tiến Thành
  • Phường Xuân Hương - Đà Lạt
  • Phường Xuân Trường - Đà Lạt
  • Xã Bảo Lâm 1
  • Xã Bảo Lâm 2
  • Xã Bảo Lâm 3
  • Xã Bảo Lâm 4
  • Xã Bảo Lâm 5
  • Xã Bảo Thuận
  • Xã Bắc Bình
  • Xã Bắc Ruộng
  • Xã Cát Tiên
  • Xã Cát Tiên 2
  • Xã Cát Tiên 3
  • Xã Cư Jút
  • Xã D'Ran
  • Xã Di Linh
  • Xã Đạ Huoai
  • Xã Đạ Huoai 2
  • Xã Đạ Huoai 3
  • Xã Đạ Tẻh
  • Xã Đạ Tẻh 2
  • Xã Đạ Tẻh 3
  • Xã Đam Rông 1
  • Xã Đam Rông 2
  • Xã Đam Rông 3
  • Xã Đam Rông 4
  • Xã Đắk Mil
  • Xã Đắk Sắk
  • Xã Đắk Song
  • Xã Đắk Wil
  • Xã Đinh Trang Thượng
  • Xã Đinh Văn Lâm Hà
  • Xã Đông Giang
  • Xã Đồng Kho
  • Xã Đơn Dương
  • Xã Đức An
  • Xã Đức Lập
  • Xã Đức Linh
  • Xã Đức Trọng
  • Xã Gia Hiệp
  • Xã Hải Ninh
  • Xã Hàm Kiệm
  • Xã Hàm Liêm
  • Xã Hàm Tân
  • Xã Hàm Thạnh
  • Xã Hàm Thuận
  • Xã Hàm Thuận Bắc
  • Xã Hàm Thuận Nam
  • Xã Hiệp Thạnh
  • Xã Hòa Bắc
  • Xã Hòa Ninh
  • Xã Hòa Thắng
  • Xã Hoài Đức
  • Xã Hồng Sơn
  • Xã Hồng Thái
  • Xã Ka Đô
  • Xã Kiến Đức
  • Xã Krông Nô
  • Xã La Dạ
  • Xã Lạc Dương
  • Xã Liên Hương
  • Xã Lương Sơn
  • Xã Nam Ban Lâm Hà
  • Xã Nam Dong
  • Xã Nam Đà
  • Xã Nam Hà Lâm Hà
  • Xã Nam Thành
  • Xã Nâm Nung
  • Xã Nghị Đức
  • Xã Nhân Cơ
  • Xã Ninh Gia
  • Xã Phan Rí Cửa
  • Xã Phan Sơn
  • Xã Phú Sơn Lâm Hà
  • Xã Phúc Thọ Lâm Hà
  • Xã Quảng Hòa
  • Xã Quảng Khê
  • Xã Quảng Lập
  • Xã Quảng Phú
  • Xã Quảng Sơn
  • Xã Quảng Tân
  • Xã Quảng Tín
  • Xã Quảng Trực
  • Xã Sông Lũy
  • Xã Sơn Điền
  • Xã Sơn Mỹ
  • Xã Suối Kiết
  • Xã Tà Đùng
  • Xã Tà Hine
  • Xã Tà Năng
  • Xã Tánh Linh
  • Xã Tân Hà Lâm Hà
  • Xã Tân Hải
  • Xã Tân Hội
  • Xã Tân Lập
  • Xã Tân Minh
  • Xã Tân Thành
  • Xã Thuận An
  • Xã Thuận Hạnh
  • Xã Trà Tân
  • Xã Trường Xuân
  • Xã Tuy Đức
  • Xã Tuy Phong
  • Xã Tuyên Quang
  • Xã Vĩnh Hảo

Vị trí địa lý

Phía Bắc:Đắk Lắk
Phía Đông Bắc:Khánh Hòa
Phía Tây Nam:Hồ Chí Minh
Phía Tây:Đồng Nai

Giáp nước ngoài

Phía Tây Bắc:Campuchia

Bờ biển: ≈192 km

Vùng kinh tế

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

Thông tin sáp nhập

Hình thành từ các tỉnh/thành trước 2025: · Ngày sáp nhập: 2025-07-01