Sau 7/2025
Tỉnh Gia Lai
Gia Lai Province
Số liệu (2024)
- Dân số
- 3.087.311#16/34 · 3,1% cả nước
- Diện tích
- 21.577,2 km²#2/34 · 6,5% cả nước
- Mật độ
- 143,1 người/km²#24/34
- GRDP
- 242.007,6 tỷ đồng#18/34 · 2,1% cả nước
- GRDP/người
- 78,4 triệu đồng
Số liệu tổng hợp từ các tỉnh/thành trước sáp nhập.
Nguồn: Dân số — UNFPA & Cục Thống kê (2024); Diện tích — Cục Thống kê; GRDP — Cục Thống kê (2024).
Đơn vị hành chính trực thuộc
135 phường / xã
Xem tất cả 135 đơn vị
- Phường An Bình
- Phường An Khê
- Phường An Nhơn
- Phường An Nhơn Bắc
- Phường An Nhơn Đông
- Phường An Nhơn Nam
- Phường An Phú
- Phường Ayun Pa
- Phường Bình Định
- Phường Bồng Sơn
- Phường Diên Hồng
- Phường Hoài Nhơn
- Phường Hoài Nhơn Bắc
- Phường Hoài Nhơn Đông
- Phường Hoài Nhơn Nam
- Phường Hoài Nhơn Tây
- Phường Hội Phú
- Phường Pleiku
- Phường Quy Nhơn
- Phường Quy Nhơn Bắc
- Phường Quy Nhơn Đông
- Phường Quy Nhơn Nam
- Phường Quy Nhơn Tây
- Phường Tam Quan
- Phường Thống Nhất
- Xã Al Bá
- Xã An Hòa
- Xã An Lão
- Xã An Lương
- Xã An Nhơn Tây
- Xã An Toàn
- Xã An Vinh
- Xã Ayun
- Xã Ân Hảo
- Xã Ân Tường
- Xã Bàu Cạn
- Xã Biển Hồ
- Xã Bình An
- Xã Bình Dương
- Xã Bình Hiệp
- Xã Bình Khê
- Xã Bình Phú
- Xã Bờ Ngoong
- Xã Canh Liên
- Xã Canh Vinh
- Xã Cát Tiến
- Xã Chơ Long
- Xã Chư A Thai
- Xã Chư Krey
- Xã Chư Păh
- Xã Chư Prông
- Xã Chư Pưh
- Xã Chư Sê
- Xã Cửu An
- Xã Đak Đoa
- Xã Đak Pơ
- Xã Đak Rong
- Xã Đak Sơmei
- Xã Đăk Song
- Xã Đề Gi
- Xã Đức Cơ
- Xã Gào
- Xã Hòa Hội
- Xã Hoài Ân
- Xã Hội Sơn
- Xã Hra
- Xã Ia Băng
- Xã Ia Boòng
- Xã Ia Chia
- Xã Ia Dom
- Xã Ia Dơk
- Xã Ia Dreh
- Xã Ia Grai
- Xã Ia Hiao
- Xã Ia Hrú
- Xã Ia Hrung
- Xã Ia Khươl
- Xã Ia Ko
- Xã Ia Krái
- Xã Ia Krêl
- Xã Ia Lâu
- Xã Ia Le
- Xã Ia Ly
- Xã Ia Mơ
- Xã Ia Nan
- Xã Ia O
- Xã Ia Pa
- Xã Ia Phí
- Xã Ia Pia
- Xã Ia Pnôn
- Xã Ia Púch
- Xã Ia Rbol
- Xã Ia Rsai
- Xã Ia Sao
- Xã Ia Tôr
- Xã Ia Tul
- Xã Kbang
- Xã KDang
- Xã Kim Sơn
- Xã Kon Chiêng
- Xã Kon Gang
- Xã Kông Bơ La
- Xã Kông Chro
- Xã Krong
- Xã Lơ Pang
- Xã Mang Yang
- Xã Ngô Mây
- Xã Nhơn Châu
- Xã Phù Cát
- Xã Phù Mỹ
- Xã Phù Mỹ Bắc
- Xã Phù Mỹ Đông
- Xã Phù Mỹ Nam
- Xã Phù Mỹ Tây
- Xã Phú Thiện
- Xã Phú Túc
- Xã Pờ Tó
- Xã Sơn Lang
- Xã SRó
- Xã Tây Sơn
- Xã Tơ Tung
- Xã Tuy Phước
- Xã Tuy Phước Bắc
- Xã Tuy Phước Đông
- Xã Tuy Phước Tây
- Xã Uar
- Xã Vạn Đức
- Xã Vân Canh
- Xã Vĩnh Quang
- Xã Vĩnh Sơn
- Xã Vĩnh Thạnh
- Xã Vĩnh Thịnh
- Xã Xuân An
- Xã Ya Hội
- Xã Ya Ma
Vị trí địa lý
Phía Nam:Đắk Lắk
Phía Tây Bắc:Quảng Ngãi
Giáp nước ngoài
Phía Tây:Campuchia
Bờ biển: ≈134 km
Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Các tỉnh/thành cùng vùng