Sau 7/2025

Tỉnh Sơn La

Son La Province

Xem trên bản đồ

Số liệu (2024)

Dân số
1.327.415#28/34 · 1,3% cả nước
Diện tích
14.123,49 km²#6/34 · 4,3% cả nước
Mật độ
94 người/km²#31/34
GRDP
76.626,4 tỷ đồng#30/34 · 0,7% cả nước
GRDP/người
57,7 triệu đồng

Số liệu tổng hợp từ các tỉnh/thành trước sáp nhập.

Nguồn: Dân số — UNFPA & Cục Thống kê (2024); Diện tích — Cục Thống kê; GRDP — Cục Thống kê (2024).

Đơn vị hành chính trực thuộc

75 phường / xã

Xem tất cả 75 đơn vị
  • Phường Chiềng An
  • Phường Chiềng Cơi
  • Phường Chiềng Sinh
  • Phường Mộc Châu
  • Phường Mộc Sơn
  • Phường Thảo Nguyên
  • Phường Tô Hiệu
  • Phường Vân Sơn
  • Xã Bắc Yên
  • Xã Bình Thuận
  • Xã Bó Sinh
  • Xã Chiềng Hặc
  • Xã Chiềng Hoa
  • Xã Chiềng Khoong
  • Xã Chiềng Khương
  • Xã Chiềng La
  • Xã Chiềng Lao
  • Xã Chiềng Mai
  • Xã Chiềng Mung
  • Xã Chiềng Sại
  • Xã Chiềng Sơ
  • Xã Chiềng Sơn
  • Xã Chiềng Sung
  • Xã Co Mạ
  • Xã Đoàn Kết
  • Xã Gia Phù
  • Xã Huổi Một
  • Xã Kim Bon
  • Xã Long Hẹ
  • Xã Lóng Phiêng
  • Xã Lóng Sập
  • Xã Mai Sơn
  • Xã Muổi Nọi
  • Xã Mường Bám
  • Xã Mường Bang
  • Xã Mường Bú
  • Xã Mường Chanh
  • Xã Mường Chiên
  • Xã Mường Cơi
  • Xã Mường É
  • Xã Mường Giôn
  • Xã Mường Hung
  • Xã Mường Khiêng
  • Xã Mường La
  • Xã Mường Lạn
  • Xã Mường Lầm
  • Xã Mường Lèo
  • Xã Mường Sại
  • Xã Nậm Lầu
  • Xã Nậm Ty
  • Xã Ngọc Chiến
  • Xã Pắc Ngà
  • Xã Phiêng Cằm
  • Xã Phiêng Khoài
  • Xã Phiêng Pằn
  • Xã Phù Yên
  • Xã Púng Bánh
  • Xã Quỳnh Nhai
  • Xã Song Khủa
  • Xã Sông Mã
  • Xã Sốp Cộp
  • Xã Suối Tọ
  • Xã Tà Hộc
  • Xã Tạ Khoa
  • Xã Tà Xùa
  • Xã Tân Phong
  • Xã Tân Yên
  • Xã Thuận Châu
  • Xã Tô Múa
  • Xã Tường Hạ
  • Xã Vân Hồ
  • Xã Xím Vàng
  • Xã Xuân Nha
  • Xã Yên Châu
  • Xã Yên Sơn

Vị trí địa lý

Phía Đông Bắc:Lào Cai
Phía Đông Nam:Phú ThọThanh Hóa
Phía Tây:Điện Biên
Phía Tây Bắc:Lai Châu

Giáp nước ngoài

Phía Tây Nam:Lào

Không giáp biển

Vùng kinh tế

Trung du và Miền núi phía Bắc

Thông tin sáp nhập

Giữ nguyên trong đợt sáp nhập tháng 7/2025.Sơn La