Trước 7/2025

Tỉnh Hà Giang

Ha Giang Province

Xem trên bản đồ

Số liệu (2024)

Dân số
901.084#47/63 · 0,9% cả nước
Diện tích
7.929,48 km²#14/63 · 2,4% cả nước
Mật độ
113,6 người/km²#53/63
GRDP
35.822,8 tỷ đồng#59/63 · 0,3% cả nước
GRDP/người
39,8 triệu đồng

Nguồn: Dân số — UNFPA & Cục Thống kê (2024); Diện tích — Cục Thống kê; GRDP — Cục Thống kê (2024).

Đơn vị hành chính trực thuộc

11 quận / huyện

  • Huyện Bắc Mê
  • Huyện Bắc Quang
  • Huyện Đồng Văn
  • Huyện Hoàng Su Phì
  • Huyện Mèo Vạc
  • Huyện Quản Bạ
  • Huyện Quang Bình
  • Huyện Vị Xuyên
  • Huyện Xín Mần
  • Huyện Yên Minh
  • Thành phố Hà Giang

Vị trí địa lý

Phía Đông Bắc:Cao Bằng
Phía Nam:Tuyên Quang
Phía Tây Nam:Lào CaiYên Bái

Giáp nước ngoài

Phía Bắc:Trung Quốc

Không giáp biển

Vùng kinh tế

Trung du và Miền núi phía Bắc

Thông tin sáp nhập

Sáp nhập vàoTuyên Quang· Ngày sáp nhập: 2025-07-01